Tìm kiếm:

Type: Posts; User: PhongLan Phan; Keyword(s):

Trang 1 / 3 1 2 3

Tìm kiếm: Tìm kiếm mất 0.03 giây.

  1. Trả lời
    75
    Lần xem
    111,233

    Chú ý: not/never in a hundred, etc. years →...

    not/never in a hundred, etc. years

    → (informal) ý nhấn mạnh rằng bạn sẽ không bao giờ làm điều gì.
    I will never in a million years understand why Kat married Dave.
    Tôi không bao giờ hiểu được...
  2. Trả lời
    75
    Lần xem
    111,233

    Chú ý: 4. a quick study → (informal) người thông minh...

    4. a quick study

    → (informal) người thông minh
    He's a quick study and easily grasps all the details of a discussion.
    Anh ấy là một người thông minh - anh ấy có thể nhanh chóng nắm bắt nội dung...
  3. Trả lời
    75
    Lần xem
    111,233

    Chú ý: 1. have a heart of gold → người cực kì tốt...

    1. have a heart of gold

    → người cực kì tốt bụng, rộng lượng
    She'll do anything for anyone - she's got a heart of gold.
    Cô ấy sẽ làm bất cứ điều gì cho bất cứ ai - cô ấy là một người cực kì tốt...
  4. Trả lời
    75
    Lần xem
    111,233

    Chú ý: 6. as hard as nails → lạnh lùng, nghiêm khắc,...

    6. as hard as nails

    → lạnh lùng, nghiêm khắc, cứng nhắc
    My teacher is as hard as nails. He accepts no excuses from students who do not do their homework.
    Thầy của tôi vô cùng nghiêm khắc. Ông ấy...
  5. Trả lời
    75
    Lần xem
    111,233

    Chú ý: 1. (as) sick as a dog → (informal) cảm thấy...

    1. (as) sick as a dog

    → (informal) cảm thấy cực kì không khỏe, buồn nôn
    After I ate that bad shrimp, I was as sick as a dog.
    Sau khi ăn phải con tôm đó, tôi cứ cảm thấy buồn nôn.

    2. as busy...
  6. Trả lời
    75
    Lần xem
    111,233

    Chú ý: take something with a pinch/grain of salt →...

    take something with a pinch/grain of salt

    → không tin ai/điều gì hoàn toàn.
    If I were you, I'd take everything he says with a pinch of salt.
    Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không hoàn toàn tin những điều...
  7. Trả lời
    75
    Lần xem
    111,233

    Chú ý: soup something up → (informal) điều chỉnh,...

    soup something up

    → (informal) điều chỉnh, chỉnh sửa cái gì, chẳng hạn xe hơi hoặc máy vi tính, để nó trở nên mạnh hơn, thú vị hơn.
    He souped his car up so it will do nearly 120 miles per hour....
  8. Trả lời
    75
    Lần xem
    111,233

    Chú ý: get on (or along) like a house on fire →...

    get on (or along) like a house on fire

    → (informal) nhanh chóng trở thành bạn và một mối quan hệ thân thiết
    My friend Maria went to see this guy and they got on like a house on fire.
    Cô bạn...
  9. Trả lời
    75
    Lần xem
    111,233

    Chú ý: play with fire → đùa với lửa; hành động thiếu...

    play with fire

    → đùa với lửa; hành động thiếu suy nghĩ, đầy rủi ro
    We're playing with fire when we make huge changes to a complex system that we don't understand.
    Chúng ta đúng là đang đùa với...
  10. Trả lời
    75
    Lần xem
    111,233

    Chú ý: be/come under fire → bị chỉ trích nặng nề vì...

    be/come under fire

    → bị chỉ trích nặng nề vì những gì bạn đã làm
    The health minister has come under fire from all sides.
    Bộ trưởng y tế bị chỉ trích nặng nề từ mọi phía.

    add fuel to the fire...
Hiển thị kết quả từ 1 đến 10 / 23
Trang 1 / 3 1 2 3