VDC khuyen mai
Trang 1 / 2 12 LastLast
Hiển thị kết quả từ 1 đến 10 / 15
  1. #1
    Tham gia
    04-02-2004
    Location
    HCM
    Bài viết
    110
    Like
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts

    Các lệnh trong Registry.

    Chào các bạn ! Mình có đọc qua tài liệu về Registry . Nhưng mình thắc mắc 1 chỗ là làm sao để biết được những lệnh đó . Mình có thể xem chúng ở đâu ? bạn nào biết vui lòng chỉ dùm mình nhé... (VD : khóa Task Manager ; Disable Shutdown,.....)
    Quote Quote

  2. #2
    Tham gia
    15-04-2004
    Bài viết
    168
    Like
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    Đây là tui copy và trích từ nhiều nguồn và của người khác. Hy vọng bạn sẽ học được những điều hữu ích.

    ACTIVE DESKTOP

    Cho phép chế độ Desktop hoạt động hay không:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer
    Name: ForceActiveDesktopOn
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = enabled)

    Một số ngăn cản khi cho phép chế độ Desktop hoạt động.
    NoChangingWallpaper - Không cho phép thay đổi hình Wallpaper.
    NoComponents - Không cho phép hiển thị các thành phần.
    NoAddingComponents - Không cho phép thêm các thành phần mới.
    NoDeletingComponents - Không cho phép xoá các thành phần.
    NoEditingComponents - Không cho phép sữa các thành phần.
    NoCloseDragDropBands - Không cho phép chức năng dùng chuột kéo thả trên Desktop.
    NoMovingBands - Không cho phép chức năng kéo thả các Taskbar đi nơi khác trên Desktop.
    NoHTMLWallPaper - Chỉ cho phép hình dạng bitmaps (BMP).


    User Key:HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ ActiveDesktop.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ ActiveDesktop.
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)

    Ẩn chức năng Active Desktop từ Menu Settings trên Start Menu. User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    Name: NoSetActiveDesktop
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)

    Không cho thay đổi chế độ Active Destop.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer
    Name: NoActiveDesktopChanges
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)



    CONTROL PANEL

    Không cho phép thay đổi kiểu dáng của các Controls.

    Phần này sẽ hạn chế một phần hoặc tất cả các chức năng trong mục (Tab) Appearance trong Display. Gán giá trị 0: để hiện, 1 để ẩn với các tên khoá đưa ra phía bên dưới.

    NoVisualStyleChoice - không cho phép thay đổi kiểu dáng của các cửa sổ và út nhấn.
    NoColorChoice - Không cho phép thay đổi sơ đồ màu.
    NoSizeChoice - Không cho phép thay đổi cỡ chữ.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.

    Name: NoColorChoice, NoSizeChoice, NoVisualStyleChoice, SetVisualStyle.

    Tắt chế độ Themes Settings trong Display trong Control Panel:

    Themes Settings để thay đổi kiểu dáng của các cửa sổ các nút nhấn. Nếu không thích sài thì cất chúng đi bằng cách tạo một khoá mới với tên 'NoThemesTab' và gán giá trị cho nó là 1.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    Name: NoThemesTab
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = enable restriction)

    Tắt chế độ thay đổi Keyboard Navigation Settings trong Control Panel:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    Name: NoChangeKeyboardNavigationIndicators
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = enable restriction)

    Ngăn cản tính năng trình diễn hoạt hình Animation Settings.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    Name: NoChangeAnimation
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = enable restriction)

    Điều khiển chế độ hoạt hình : User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Control Panel\ Desktop\ WindowMetrics
    Name: MinAnimate
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: (0=disable, 1=enable)

    Tắt Settings của Display trong Control Panel:
    Điều này cũng có nghĩa là bạn không thể thay đổi được độ phân giản của màn hình mục Settings không được phép hoạt động.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    Name: NoDispSettingsPage
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tắt mục ScreenSaver của Display trong Control Panel:
    Khi tắt mục ScreenSaver không có nghĩa là tắt chế độ ScreenSaver tự chạy, mà là ẩn không cho thay đổi, chỉnh sữa ScreenSaver. Vì vậy trước khi tắt nó đi bạn phải cân nhắc.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    Name: NoDispScrSavPage
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tắt mục thay đổi hình nền của Display trong Control Panel:
    Không cho thay đổi hình nền, màu nền của Desktop.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    Name: NoDispBackgroundPage
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tắt mục Appearance của Display trong Control Panel.User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    Name: NoDispAppearancePage
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)
    Được sửa bởi Zanr Zij lúc 20:27 ngày 10-05-2004

  3. #3
    Tham gia
    15-04-2004
    Bài viết
    168
    Like
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    Đây là tác phẩm của người khác tui post lại. Hy vọng bạn sẽ học được những điều hữu ích.

    ACTIVE DESKTOP

    Cho phép chế độ Desktop hoạt động hay không:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer
    Name: ForceActiveDesktopOn
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = enabled)

    Một số ngăn cản khi cho phép chế độ Desktop hoạt động.
    NoChangingWallpaper - Không cho phép thay đổi hình Wallpaper.
    NoComponents - Không cho phép hiển thị các thành phần.
    NoAddingComponents - Không cho phép thêm các thành phần mới.
    NoDeletingComponents - Không cho phép xoá các thành phần.
    NoEditingComponents - Không cho phép sữa các thành phần.
    NoCloseDragDropBands - Không cho phép chức năng dùng chuột kéo thả trên Desktop.
    NoMovingBands - Không cho phép chức năng kéo thả các Taskbar đi nơi khác trên Desktop.
    NoHTMLWallPaper - Chỉ cho phép hình dạng bitmaps (BMP).


    User Key:HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ ActiveDesktop.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ ActiveDesktop.
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)

    Ẩn chức năng Active Desktop từ Menu Settings trên Start Menu. User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    Name: NoSetActiveDesktop
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)

    Không cho thay đổi chế độ Active Destop.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer
    Name: NoActiveDesktopChanges
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)



    CONTROL PANEL

    Không cho phép thay đổi kiểu dáng của các Controls.

    Phần này sẽ hạn chế một phần hoặc tất cả các chức năng trong mục (Tab) Appearance trong Display. Gán giá trị 0: để hiện, 1 để ẩn với các tên khoá đưa ra phía bên dưới.

    NoVisualStyleChoice - không cho phép thay đổi kiểu dáng của các cửa sổ và út nhấn.
    NoColorChoice - Không cho phép thay đổi sơ đồ màu.
    NoSizeChoice - Không cho phép thay đổi cỡ chữ.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.

    Name: NoColorChoice, NoSizeChoice, NoVisualStyleChoice, SetVisualStyle.

    Tắt chế độ Themes Settings trong Display trong Control Panel:

    Themes Settings để thay đổi kiểu dáng của các cửa sổ các nút nhấn. Nếu không thích sài thì cất chúng đi bằng cách tạo một khoá mới với tên 'NoThemesTab' và gán giá trị cho nó là 1.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    Name: NoThemesTab
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = enable restriction)

    Tắt chế độ thay đổi Keyboard Navigation Settings trong Control Panel:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    Name: NoChangeKeyboardNavigationIndicators
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = enable restriction)

    Ngăn cản tính năng trình diễn hoạt hình Animation Settings.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    Name: NoChangeAnimation
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = enable restriction)

    Điều khiển chế độ hoạt hình : User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Control Panel\ Desktop\ WindowMetrics
    Name: MinAnimate
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: (0=disable, 1=enable)

    Tắt Settings của Display trong Control Panel:
    Điều này cũng có nghĩa là bạn không thể thay đổi được độ phân giản của màn hình mục Settings không được phép hoạt động.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    Name: NoDispSettingsPage
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tắt mục ScreenSaver của Display trong Control Panel:
    Khi tắt mục ScreenSaver không có nghĩa là tắt chế độ ScreenSaver tự chạy, mà là ẩn không cho thay đổi, chỉnh sữa ScreenSaver. Vì vậy trước khi tắt nó đi bạn phải cân nhắc.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    Name: NoDispScrSavPage
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tắt mục thay đổi hình nền của Display trong Control Panel:
    Không cho thay đổi hình nền, màu nền của Desktop.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    Name: NoDispBackgroundPage
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tắt mục Appearance của Display trong Control Panel.User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    Name: NoDispAppearancePage
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)


    DISK DRIVES

    Thay đổi thông số cảnh báo số % không gian đĩa cứng còn trống (Windows XP).

    Giá trị mặc định là 10%.Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ System\ CurrentControlSet\ Services\ LanmanServer\ Parameters
    Name: DiskSpaceThreshold.
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: 0 - 99 percent (Default is 10)

    Điều khiển thông số hạn chế không gian cho Master File Table.
    Giá trị mặc định là 1.Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ System\ CurrentControlSet\ Control\ FileSystem
    Name: NtfsMftZoneReservation
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: 1 (default) - 4 (maximum)

    Tắt chế độ ghi đĩa CD trực tiếp từ Window Explorer (Windows Xp)
    Trong Windows XP cho phép bạn ghi một đĩa CD dễ dàng bằng cách kéo những tập tin hoặc thư mục rồi thả vào biểu tượng đĩa CDR. Bạn có thể tắt chế độ này đi.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer
    Name: NoCDBurning
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = Allow CDR, 1 = Disable CDR)

    Thay đổi tên và biểu tượng của ổ đĩa.
    Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Explorer\ DriveIcons
    Name: Default
    Type: REG_SZ (String Value)

    Chỉ định chương trình chơi đĩa CD Audio.

    Mặc định khi bạn đưa đĩa Cd Audio vào đĩa thì CD Player của Microsoft sẽ mở đĩa lên. Nhưng nếu có chương trình khác hay hơi bạn có thể chỉ định cho chương trình đó thay thế.
    Key: HKEY_CLASSES_ROOT\ AudioCD\ Shell\ Play\ Command
    Name: (Default)
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: Command-line to Execute - nhập vào đường dẫn của chương trình chơi đĩa bạn muốn.

    Điền khiển chế độ tự động mở đĩa CD khi đưa đĩa vào ổ.
    Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SYSTEM\ CurrentControlSet\ Services\ CDRom.
    Name: Autorun
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0=disable, 1=enable)


    EXPLORER

    Ẩn mục Distributed File System trong Windows Explorer
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    Name: NoDFSTab
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = enable restriction)

    Ẩn mục Security
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    Name: NoSecurityTab
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = enable restriction)

    Ẩn mục Hardware User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    Name: NoHardwareTab
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = enable restriction)

    Tắt Menu New.
    Tìm đến khoá sau và thêm cho nó dấu '-' sau dấu '{' :
    System Key: HKEY_CLASSES_ROOT\ CLSID\ {D969A300-E7FF-11d0-A93B-00A0C90F2719}

  4. #4
    Tham gia
    15-04-2004
    Bài viết
    168
    Like
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    INTERNET EXPLORER


    Ẩn một số nút trên thanh ToolBar của Internet Explorer.

    Cần tạo một khoá với tên là 'SpecifyDefaultButtons' và gán giá trị cho nó là 1 để thực hiện cêế độ ẩn một số nút trong danh sách liệt kê bên dơới, bước kế tiếp muốn ẩn một nút bất kỳ trong danh sách bên dưới thì bạn cần tạo một khoá mới với tên nút đó và gán cho nó giá trị là 2.
    - Btn_Back

    - Btn_Forward

    - Btn_Stop

    - Btn_Refresh

    - Btn_Home

    - Btn_Search

    - Btn_Favorites

    - Btn_Folders

    - Btn_Media

    - Btn_History

    - Btn_Fullscreen

    - Btn_Tools

    - Btn_MailNews

    - Btn_Size

    - Btn_Print

    - Btn_Edit

    - Btn_Discussions

    - Btn_Cut

    - Btn_Copy

    - Btn_Paste

    - Btn_Encoding

    - Btn_PrintPreview


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: SpecifyDefaultButtons
    Type: REG_DWORD (DWORD Value).

    Không cho phép thay đổi (Customize) trên Toolbar của Internet Explorer.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoToolbarCustomize
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (1 = enable restriction)

    Không cho hiện nút Option trong Menu Tool của Internet Explorer:User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoBandCustomize
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (1 = enable restriction)

    Không cho hiện một số nút trên Menu Help:

    NoHelpMenu - Disable the entire help menu
    NoHelpItemNetscapeHelp - Remove the "For Netscape Users" menu item
    NoHelpItemSendFeedback - Remove the "Send Feedback" menu item
    NoHelpItemTipOfTheDay - Remove the "Tip of the Day" menu item
    NoHelpItemTutorial - Remove the "Tour" (Tutorial) menu item

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Restrictions
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Restrictions
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = restriction disabled, 1 = restriction enabled)

    Không cho phép tải file từ Internet về:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
    Internet Settings\ Zones\ 3
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
    Internet Settings\ Zones\ 3
    Name: 1803
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = downloads enabled, 3 = downloads disabled)

    Không cho phép truy file từ một đường dẫn Internet.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoFileUrl
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = Enable File URLs, 1 = Disable)

    Ẩn một số nút trong Internet Explorer:

    NoBrowserClose - Disable the option of closing Internet Explorer.
    NoBrowserContextMenu - Disable right-click context menu.
    NoBrowserOptions - Disable the Tools / Internet Options menu.
    NoBrowserSaveAs - Disable the ability to Save As.
    NoFavorites - Disable the Favorites.
    NoFileNew - Disable the File / New command.
    NoFileOpen - Disable the File / Open command.
    NoFindFiles - Disable the Find Files command.
    NoSelectDownloadDir - Disable the option of selecting a download directory.
    NoTheaterMode - Disable the Full Screen view option.
    NoAddressBar - Disable the address bar.
    NoToolBar - Disable the tool bar.
    NoToolbarOptions - Disable the ability to change toolbar selection.
    NoLinksBar - Disable the links bar.
    NoViewSource - Disable the ability to view the page source HTML.
    NoNavButtons - Disables the Forward and Back navigation buttons
    NoPrinting - Remove Print and Print Preview from the File menu.
    NoBrowserBars - Disable changes to browsers bars.
    AlwaysPromptWhenDownload - Always prompt user when downloading files.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Restrictions
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Restrictions
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)

    Dấu một số tính năng trong Internet Options trong Control Panel

    Advanced - Prevent changes to advanced settings
    Autoconfig - Prevent changes to Automatic Configuration
    Cache - Prevent changes to temporary file settings
    CalendarContact - Prevent changes to calender and contacts
    Certificates - Prevent changes to security certificates
    Check_If_Default - Prevent changes to default browser check
    Colors - Prevent Color changes
    Connection Settings - Prevent changes to connection settings
    Connection Wizard - Disable the Connection Wizard
    Fonts - Disable font changes
    History - Disable changes to History settings
    HomePage - Disable changes to Home Page settings
    Languages - Disable Language changes
    Links - Disable Links changes
    Messaging - Disable Messaging changes
    Profiles - Disable changes to Profiles
    Proxy - Disable changes to Proxy settings
    Ratings - Disable Ratings changes
    Wallet - Disable changes to Wallet settings
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Control Panel
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Control Panel
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)

    Dấu một số tính năng trong Internet Options trong Control Panel

    Accessibility - disables all options under Accessibility
    GeneralTab - removes General tab
    SecurityTab - removes Security tab
    ContentTab - removes Content tab
    ConnectionsTab - removes Connections tab
    ProgramsTab - removes Programs tab
    PrivacyTab - removes Privacy tab
    AdvancedTab - removes Advanced tab
    CertifPers - prevents changing Personal Certificate options
    CertifSite - prevents changing Site Certificate options
    CertifSPub - prevents changing Publisher Certificate options
    SecChangeSettings - prevents changing Security Levels for the Internet Zone
    SecAddSites - prevents adding Sites to any zone
    Privacy Settings - prevents changs to privacy settings
    FormSuggest - disables AutoComplete for forms
    FormSuggest Passwords - prevents Prompt me to save password from being displayed
    Connwiz Admin Lock - disables the Internet Connection Wizard
    Settings - prevents any changes to Temporary Internet Files
    ResetWebSettings - disables the Reset web Setting button
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Control Panel
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Control Panel
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)

    Xoá những địa chỉ web bạn đã vào. Vào Registry tìm đến khoá bên dưới, xoá các nhánh con bên cửa sổ bên phải, trừ Default
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Internet Explorer\ TypedURLs

    Không cho cài chương trình từ một website nào đó. Bạn tạo một khoá mới với đường dẫn bên dưới. HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Internet Settings\ ZoneMap\ Domains\ restricted.com

    Under the sub-key create a new DWORD value called "*" and set it to equal "4"

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
    Internet Settings\ ZoneMap\ Domains
    Name: *
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (4 = restricted)

    Điều khiển chế độ thông báo lỗi.

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Internet Explorer\ Main
    Name: IEWatsonDisabled, IEWatsonEnabled
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)


    Logon & Authentication


    Không cho Screensaver chạy trong khi Logon:

    Khi chưa Logon vào hệ thống, nếu để máy ở trạng thái 'không chịu đưa chìa vào mở khoá cửa' quá lâu thì Screensaver sẽ chạy. Ta có thể tắt chúng.

    User Key: HKEY_USERS\ .DEFAULT\ Control Panel\ Desktop
    Name: ScreenSaveActive
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Hiển thị nút Shutdown trên hộp thoại Dialog:

    Rất cần để những kẻ tò mò mở máy bạn lên mà không vào được sẽ nhấn nút Shutdown ngay trước mặt thay vì rút nguồn nguy hại đến máy.

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: ShutdownWithoutLogon
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Cho phép tự động Logon:

    Cho phép người dùng sử dụng chế độ tự động đăng nhập vào hệ thống sau khi khởi động.

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: ForceAutoLogon
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tắt chế độ lưu mật khẩu:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Network
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Network
    Name: DisablePwdCaching
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1= enabled)

    Bắt buộc mật khẩu là các chữ a-z và số. Không cho phép các ký tự khác:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Network
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Network.
    Name: AlphanumPwds
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1= enabled)

    Ẩn nút Change Password.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    Name: DisableChangePassword
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tắt chế độ khoá nút WorkStation:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System
    System Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\Software\Microsoft\Windows\Curr entVersion\Policies\
    System
    Name: DisableLockWorkstation
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tắt chế độ nhấn và giữ phím Shift để không cho chạy một số chương trình tự động khi logon:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: IgnoreShiftOverride
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: (1 = Ignore Shift)

    Yêu cầu người dùng phải nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del trước khi đăng nhập vào hệ thống:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon.
    Name: DisableCAD
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = Require Ctrl+Alt+Delete, 1 = Disable)

    Thay đổi dòng thông báo trên hộp thoại Logon và hộp thoại Security:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: Welcome
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: Text to display - nội dung muốn hiển thị

    Không cho phép hiện tên người dùng cuối cùng:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System
    Name: DontDisplayLastUserName
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (1 = remove username)

    Hạn chế số người dùng tự động đăp nhập vào hệ thống:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: AutoLogonCount
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: Number of Automatic Logins

    Chỉ định số người đăng nhập vào hệ thống được lưu vết:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon Name: CachedLogonsCount
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: 0 - 50 (0 = disabled, 10 = default)

    Cho phép bung hộp thoại đòi nhập Password khi UnLock máy và thoát khỏi Screen Saver:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: ForceUnlockLogon
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: 0 = default authentication, 1 = online authentication

    Hiển thị hộp thông báo trước khi Logon:

    Windows 95, 98 and Me:HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Winlogon
    Windows NT, 2000 and XP:HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon

    Name: LegalNoticeCaption, LegalNoticeText
    Type: REG_SZ (String Value)
    - LegalNoticeCation: Thanh tiêu đề.
    - LegalNoticeText: Nội dung của thông báo.

    Hiển thị dòng thông báo trong cửa sổ đăng nhập:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: LogonPrompt - nội dung thông báo, lời chào,.....
    Type: REG_SZ (String Value)

    Cho phép không xây dựng Protables trước khi đăng nhập vào hệ thống:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    System
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System
    Name: UndockWithoutLogon
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)


    Security

    Ẩn biểu tượng My Computer trên Start Menu và Desktop:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    NonEnum
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ NonEnum
    Name: {20D04FE0-3AEA-1069-A2D8-08002B30309D}
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = show, 1 = hide)

  5. #5
    Tham gia
    15-04-2004
    Bài viết
    168
    Like
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    INTERNET EXPLORER


    Ẩn một số nút trên thanh ToolBar của Internet Explorer.

    Cần tạo một khoá với tên là 'SpecifyDefaultButtons' và gán giá trị cho nó là 1 để thực hiện cêế độ ẩn một số nút trong danh sách liệt kê bên dơới, bước kế tiếp muốn ẩn một nút bất kỳ trong danh sách bên dưới thì bạn cần tạo một khoá mới với tên nút đó và gán cho nó giá trị là 2.
    - Btn_Back

    - Btn_Forward

    - Btn_Stop

    - Btn_Refresh

    - Btn_Home

    - Btn_Search

    - Btn_Favorites

    - Btn_Folders

    - Btn_Media

    - Btn_History

    - Btn_Fullscreen

    - Btn_Tools

    - Btn_MailNews

    - Btn_Size

    - Btn_Print

    - Btn_Edit

    - Btn_Discussions

    - Btn_Cut

    - Btn_Copy

    - Btn_Paste

    - Btn_Encoding

    - Btn_PrintPreview


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: SpecifyDefaultButtons
    Type: REG_DWORD (DWORD Value).

    Không cho phép thay đổi (Customize) trên Toolbar của Internet Explorer.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoToolbarCustomize
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (1 = enable restriction)

    Không cho hiện nút Option trong Menu Tool của Internet Explorer:User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoBandCustomize
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (1 = enable restriction)

    Không cho hiện một số nút trên Menu Help:

    NoHelpMenu - Disable the entire help menu
    NoHelpItemNetscapeHelp - Remove the "For Netscape Users" menu item
    NoHelpItemSendFeedback - Remove the "Send Feedback" menu item
    NoHelpItemTipOfTheDay - Remove the "Tip of the Day" menu item
    NoHelpItemTutorial - Remove the "Tour" (Tutorial) menu item

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Restrictions
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Restrictions
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = restriction disabled, 1 = restriction enabled)

    Không cho phép tải file từ Internet về:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
    Internet Settings\ Zones\ 3
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
    Internet Settings\ Zones\ 3
    Name: 1803
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = downloads enabled, 3 = downloads disabled)

    Không cho phép truy file từ một đường dẫn Internet.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoFileUrl
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = Enable File URLs, 1 = Disable)

    Ẩn một số nút trong Internet Explorer:

    NoBrowserClose - Disable the option of closing Internet Explorer.
    NoBrowserContextMenu - Disable right-click context menu.
    NoBrowserOptions - Disable the Tools / Internet Options menu.
    NoBrowserSaveAs - Disable the ability to Save As.
    NoFavorites - Disable the Favorites.
    NoFileNew - Disable the File / New command.
    NoFileOpen - Disable the File / Open command.
    NoFindFiles - Disable the Find Files command.
    NoSelectDownloadDir - Disable the option of selecting a download directory.
    NoTheaterMode - Disable the Full Screen view option.
    NoAddressBar - Disable the address bar.
    NoToolBar - Disable the tool bar.
    NoToolbarOptions - Disable the ability to change toolbar selection.
    NoLinksBar - Disable the links bar.
    NoViewSource - Disable the ability to view the page source HTML.
    NoNavButtons - Disables the Forward and Back navigation buttons
    NoPrinting - Remove Print and Print Preview from the File menu.
    NoBrowserBars - Disable changes to browsers bars.
    AlwaysPromptWhenDownload - Always prompt user when downloading files.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Restrictions
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Restrictions
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)

    Dấu một số tính năng trong Internet Options trong Control Panel

    Advanced - Prevent changes to advanced settings
    Autoconfig - Prevent changes to Automatic Configuration
    Cache - Prevent changes to temporary file settings
    CalendarContact - Prevent changes to calender and contacts
    Certificates - Prevent changes to security certificates
    Check_If_Default - Prevent changes to default browser check
    Colors - Prevent Color changes
    Connection Settings - Prevent changes to connection settings
    Connection Wizard - Disable the Connection Wizard
    Fonts - Disable font changes
    History - Disable changes to History settings
    HomePage - Disable changes to Home Page settings
    Languages - Disable Language changes
    Links - Disable Links changes
    Messaging - Disable Messaging changes
    Profiles - Disable changes to Profiles
    Proxy - Disable changes to Proxy settings
    Ratings - Disable Ratings changes
    Wallet - Disable changes to Wallet settings
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Control Panel
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Control Panel
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)

    Dấu một số tính năng trong Internet Options trong Control Panel

    Accessibility - disables all options under Accessibility
    GeneralTab - removes General tab
    SecurityTab - removes Security tab
    ContentTab - removes Content tab
    ConnectionsTab - removes Connections tab
    ProgramsTab - removes Programs tab
    PrivacyTab - removes Privacy tab
    AdvancedTab - removes Advanced tab
    CertifPers - prevents changing Personal Certificate options
    CertifSite - prevents changing Site Certificate options
    CertifSPub - prevents changing Publisher Certificate options
    SecChangeSettings - prevents changing Security Levels for the Internet Zone
    SecAddSites - prevents adding Sites to any zone
    Privacy Settings - prevents changs to privacy settings
    FormSuggest - disables AutoComplete for forms
    FormSuggest Passwords - prevents Prompt me to save password from being displayed
    Connwiz Admin Lock - disables the Internet Connection Wizard
    Settings - prevents any changes to Temporary Internet Files
    ResetWebSettings - disables the Reset web Setting button
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Control Panel
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Control Panel
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)

    Xoá những địa chỉ web bạn đã vào. Vào Registry tìm đến khoá bên dưới, xoá các nhánh con bên cửa sổ bên phải, trừ Default
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Internet Explorer\ TypedURLs

    Không cho cài chương trình từ một website nào đó. Bạn tạo một khoá mới với đường dẫn bên dưới. HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Internet Settings\ ZoneMap\ Domains\ restricted.com

    Under the sub-key create a new DWORD value called "*" and set it to equal "4"

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
    Internet Settings\ ZoneMap\ Domains
    Name: *
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (4 = restricted)

    Điều khiển chế độ thông báo lỗi.

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Internet Explorer\ Main
    Name: IEWatsonDisabled, IEWatsonEnabled
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)


    Logon & Authentication


    Không cho Screensaver chạy trong khi Logon:

    Khi chưa Logon vào hệ thống, nếu để máy ở trạng thái 'không chịu đưa chìa vào mở khoá cửa' quá lâu thì Screensaver sẽ chạy. Ta có thể tắt chúng.

    User Key: HKEY_USERS\ .DEFAULT\ Control Panel\ Desktop
    Name: ScreenSaveActive
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Hiển thị nút Shutdown trên hộp thoại Dialog:

    Rất cần để những kẻ tò mò mở máy bạn lên mà không vào được sẽ nhấn nút Shutdown ngay trước mặt thay vì rút nguồn nguy hại đến máy.

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: ShutdownWithoutLogon
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Cho phép tự động Logon:

    Cho phép người dùng sử dụng chế độ tự động đăng nhập vào hệ thống sau khi khởi động.

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: ForceAutoLogon
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tắt chế độ lưu mật khẩu:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Network
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Network
    Name: DisablePwdCaching
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1= enabled)

    Bắt buộc mật khẩu là các chữ a-z và số. Không cho phép các ký tự khác:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Network
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Network.
    Name: AlphanumPwds
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1= enabled)

    Ẩn nút Change Password.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    Name: DisableChangePassword
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tắt chế độ khoá nút WorkStation:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System
    System Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\Software\Microsoft\Windows\Curr entVersion\Policies\
    System
    Name: DisableLockWorkstation
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tắt chế độ nhấn và giữ phím Shift để không cho chạy một số chương trình tự động khi logon:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: IgnoreShiftOverride
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: (1 = Ignore Shift)

    Yêu cầu người dùng phải nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del trước khi đăng nhập vào hệ thống:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon.
    Name: DisableCAD
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = Require Ctrl+Alt+Delete, 1 = Disable)

    Thay đổi dòng thông báo trên hộp thoại Logon và hộp thoại Security:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: Welcome
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: Text to display - nội dung muốn hiển thị

    Không cho phép hiện tên người dùng cuối cùng:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System
    Name: DontDisplayLastUserName
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (1 = remove username)

    Hạn chế số người dùng tự động đăp nhập vào hệ thống:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: AutoLogonCount
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: Number of Automatic Logins

    Chỉ định số người đăng nhập vào hệ thống được lưu vết:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon Name: CachedLogonsCount
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: 0 - 50 (0 = disabled, 10 = default)

    Cho phép bung hộp thoại đòi nhập Password khi UnLock máy và thoát khỏi Screen Saver:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: ForceUnlockLogon
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: 0 = default authentication, 1 = online authentication

    Hiển thị hộp thông báo trước khi Logon:

    Windows 95, 98 and Me:HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Winlogon
    Windows NT, 2000 and XP:HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon

    Name: LegalNoticeCaption, LegalNoticeText
    Type: REG_SZ (String Value)
    - LegalNoticeCation: Thanh tiêu đề.
    - LegalNoticeText: Nội dung của thông báo.

    Hiển thị dòng thông báo trong cửa sổ đăng nhập:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: LogonPrompt - nội dung thông báo, lời chào,.....
    Type: REG_SZ (String Value)

    Cho phép không xây dựng Protables trước khi đăng nhập vào hệ thống:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    System
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System
    Name: UndockWithoutLogon
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

  6. #6
    Tham gia
    15-04-2004
    Bài viết
    168
    Like
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    Security

    Ẩn biểu tượng My Computer trên Start Menu và Desktop:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    NonEnum
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ NonEnum
    Name: {20D04FE0-3AEA-1069-A2D8-08002B30309D}
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = show, 1 = hide)


    Ẩn các ổ đĩa trong My Computers:

    Chúng ta có thể ẩn các ổ đĩa từ A đến Z, kể cả các ổ mạng. 0 là hiện tất cả. 1 là ẩn.Bạn muốn ẩn ổ nào thì cộng các số thập phân này lại. Ví dụ muốn ẩn ổ A và C thì cho giá trị của khoá NoDrives là 5 = 4(ổ C) + 1(ổ A).

    A: 1, B: 2, C: 4, D: 8, E: 16, F: 32, G: 64, H: 128, I: 256, J: 512, K: 1024, L: 2048, M: 4096, N: 8192, O: 16384, P: 32768, Q: 65536, R: 131072, S: 262144, T: 524288, U: 1048576, V: 2097152, W: 4194304, X: 8388608, Y: 16777216, Z: 33554432, ALL: 67108863

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoDrives
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Tắt cửa sổ Task Manager:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    System
    Name: DisableTaskMgr
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = disable Task Manager)

    Hạn chế một số thay đổi các thư mục riêng của người dùng:
    · DisablePersonalDirChange - Hạn chế thay đổi thư mục My Documents.

    · DisableMyPicturesDirChange - Hạn chế thay đổi thư mục My Pictures.

    · DisableMyMusicDirChange - Hạn chế thay đổi thư mục My Music

    · DisableFavoritesDirChange - Hạn chế thay đổi thư mục Favorites

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer.
    Name: DisablePersonalDirChange, DisableMyPicturesDirChange, DisableMyMusicDirChange, DisableFavoritesDirChange.
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = allow changes, 1 = restrict changes)

    Tắt chế độ theo dõi người dùng:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoInstrumentation
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (1 = enable restriction)

    Không cho phép dùng công cụ Registry Editor để chỉnh sửa Registry:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    System
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    System
    Name: DisableRegistryTools
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = allow regedit, 1 = disable regedit)

    Tắt lệnh Shut Down:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoClose
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = shutdown enabled, 1 = shutdown disabled)

    Ngăn cản truy cập thành phần cập nhật Windows.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoWindowsUpdate
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = disabled)

    Không cho phép dùng phím Windows:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoWinKeys
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)

    Xoá Page File khi tắt máy:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SYSTEM\ CurrentControlSet\ Control\ Session Manager\
    Memory Management
    Name: ClearPageFileAtShutdown
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tắt các lệnh Run đã chỉ định trong Registry:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: DisableLocalMachineRun, DisableLocalMachineRunOnce, DisableCurrentUserRun, DisableCurrentUserRunOnce
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = enable run, 1 = disable run)

    Hạn chế một số ứng dụng mà các người dùng có thể chạy:

    Tạo các khoá mới tên là 1, 2, 3, ...... với kiểu REG_SZ và nhập đường dẫn vào cho giá trị các khoá đó để chỉ định các chương trình không cho phép người dùng chạy.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: DisallowRun



    START MENU

    Ẩn và hiện Administrative Tools Menu.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Explorer\
    Advanced
    Name: StartMenuAdminTools
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: Yes or No

    Tắt chế độ nhóm các chương trình dùng chung cho tất cả các người dùng:

    Trong Windows 2000 và Windows Xp khi bạn chọn chế độ của Start Menu là Use Personalized Menu thì những chương trỉnh dùng chung sẽ bị nhóm lại, và bạn thấy menu Programs bị xếp lại rất bực mình. Hãy sửa chúng nếu bạn muốn.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoCommonGroups
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

  7. #7
    Tham gia
    15-04-2004
    Bài viết
    168
    Like
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    Dấu Start Menu:

    Bạn có thể dấu Start Menu để chúng còn thanh TaskBar và một chữ Start nhưng khi nhấn chuột vào đó thì nó vẫn im lìm. Hãy tìm đến key bên dưới và đặt một dấu '-' vào sau dấu '{'. Bạn có thể đặt một ký tự khác. Nhưng theo khuyến cáo của các lập trình viên hệ thống của Microsoft thì làm cách khác có thể dẫn đến trục trặc lớn đó bạn ạ.

    System Key: HKEY_CLASSES_ROOT\ CLSID\ {5b4dae26-b807-11d0-9815-00c04fd91972}

    Dấu biểu tượng My Network Places trện Start Menu:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoStartMenuNetworkPlaces
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = show, 1 = remove)

    Dấu biểu tượng Network Connections trên Start Menu:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoNetworkConnections
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction) - restricton: sự hạn chế, cấm đoán

    Dấu biểu tượng My Documents trên Start Menu:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoSMMyDocs
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)

    Dấu biểu tượng Recent Documents:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoRecentDocsMenu
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = display, 1 = remove)

    Không cho lưu trữ danh sách các tài liệu đã làm việc:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoRecentDocsHistory
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)

    Xoá các tài liệu đã làm việc khi tắt Windows:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: ClearRecentDocsOnExit
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable, 1 = enable)

    Không cho hiển thị danh sách các tài liệu đã truy cập hiển thị trên Start Menu:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoRecentDocsMenu
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = display, 1 = remove)

    Ẩn menu Favorites Menu trên Start Menu:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Explorer\
    Advanced
    Name: StartMenuFavorites
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: 0 = disable, 1 = enabled

    Ẩn cửa sổ hướng dẫn của Windows:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Explorer\
    Advanced
    Name: EnableBalloonTips
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tự động ẩn những biệu tượng dưới khay hệ thống khi chương trình không hoạt động:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Explorer
    Name: EnableAutoTray
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = display inactive icons, 1 = hide inactive icons)

    Tắt dòng chử "Click Here to Begin" đầy vẻ khoe khoan của Windows khi bạn khởi động máy.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoStartBanner
    Type: REG_BINARY (Binary Value)
    Value: (00 = start banner, 01 = no start banner)

    Cho phép nhóm hay không nhóm các chương trình giống nhau trê TaskBar:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Explorer\
    Advanced
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Explorer\
    Advanced
    Name: TaskbarGlomming
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = not grouped, 1 = grouped)

    Thay đổi số nhóm chương trình được phép nhóm lại trên TaskBar:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Explorer\
    Advanced
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Explorer\
    Advanced
    Name: TaskbarGroupSize
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: Number of windows (default = 3)

    Ẩn danh sách các chương trình thường xuyên sử dụng trên Start Menu:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoStartMenuMFUprogramsList
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = enable restriction)

    Ẩn danh sách các chương trình đã được gắn sẵn mặc định trên Start Menu như Internet Explorer và Email:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoStartMenuPinnedList
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1= enable restriction)

    Ẩn tên người dùng trên Start Menu:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoUserNameInStartMenu
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = display username, 1 = hide username)

    Ẩn nút "All Progams" trên menu Windows XP:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoStartMenuMorePrograms
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = disable button)

    Ẩn nút Unlock Computer trên Start Menu:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoStartMenuEjectPC
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = show undock, 1 = hide undock)

    Sắp xếp các thành phần của Start Menu và Menu Favorites theo thứ tự Alphabe.
    HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Explorer\ MenuOrder

    Xoá những dòng lệnh đã chạy từ Run.User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Explorer\
    RunMRU.
    Xin lưu ý: Không được xoá key Default.

    Không cho hiện menu Context khi nhấn chuột phải trên TaskBar:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoTrayContextMenu
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Trong Windows 2000/Me/Xp cho phép bạn di chuyển trực tiếp đến các thành phần con của Control Panel, Network Connections, My Documents, Printers, My Pictures,... chỉ bằng click chuột từ Start Menu. Tương ứng với từng thành phần bạn sẽ thay đổi các tên khoá liệt kê phía dưới cho phù hợp.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Explorer\ Advanced

    CascadeControlPanel

    CascadeNetworkConnections

    CascadeMyDocuments

    StartMenuScrollPrograms

    CascadePrinters

    CascadeMyPictures

    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: Yes or No

    Thay đổi số tài liệu gần nhất được phép hiển thị:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: MaxRecentDocs
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: Number of Documents (32-bit)

    Khoá không cho thay đổi kích thước và vị trí của TaskBar:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Explorer\
    Advanced
    Name: TaskbarSizeMove
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = locked, 1 = unlocked)

    Đưa một thư mục, biểu tượng hệ thống ra một nơi bất kỳ. Bạn tạo một thư mục mới và sau đó đổi tên chúng thành một trong các dãy tên và số sau. Sau đó chúng sẽ hiện lại với phần tên mà thôi, rất gọn gàn và nhanh chóng.For Dial Up Networking
    Dial-Up Networking.{992CFFA0-F557-101A-88EC-00DD010CCC48}

    For Printers
    Printers.{2227A280-3AEA-1069-A2DE-08002B30309D}

    For Control Panel
    Control Panel.{21EC2020-3AEA-1069-A2DD-08002B30309D}

    My Computer
    My Computer.{20D04FE0-3AEA-1069-A2D8-08002B30309D}

    For Network Neighborhood
    Network Neighborhood.{208D2C60-3AEA-1069-A2D7-08002B30309D}

    For the Inbox
    InBox.{00020D75-0000-0000-C000-000000000046}

    For the Recycle Bin
    Recycle Bin.{645FF040-5081-101B-9F08-00AA002F954E}

    For more check out the HKEY_CLASSES_ROOT\ CLSID key.

    System Key: HKEY_CLASSES_ROOT\ CLSID

  8. #8
    Tham gia
    05-05-2004
    Location
    Hcm
    Bài viết
    33
    Like
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    tuyệt vời bạn lây ở đâu ra vậy

  9. #9
    Tham gia
    04-02-2004
    Location
    HCM
    Bài viết
    110
    Like
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts

    Thông tin

    Thank You Very Much ......^_^

  10. #10
    Tham gia
    11-03-2004
    Bài viết
    4
    Like
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    Tui đang dùng windows XP Professional, tui có vấn đề này mong các huynh biết chỉ giùm:
    "Làm cách nào ngăn cấm người dùng máy không thể cài thêm bất cứ chương trình trong nền Windows"
    Thank you very nhiều!!!

Trang 1 / 2 12 LastLast

Bookmarks

Quy định

  • Bạn không thể tạo chủ đề mới
  • Bạn không thể trả lời bài viết
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •